Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

victim support

/ˈvɪktɪm səˈpɔrt/

Nghĩa thường dùng

hỗ trợ nạn nhân cụm từ

“Victim support services help people recover after a crime.”Dịch vụ hỗ trợ nạn nhân giúp người dân phục hồi sau tội phạm.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...