Từ điển Anh–Việt

112.182 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

victorian

/vik'tɔ:riәn/ Collins ★★ phổ biến #6250

“victorians” là số nhiều của victorian — đang hiển thị từ gốc:

Nghĩa thường dùng

thuộc thời Victoria tính từ

“Victorian architecture is known for its ornate details.”Kiến trúc Victorian nổi tiếng với những chi tiết cầu kỳ.

Biến thể từ victorians số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

victorian

//

* tính từ(Victoria)+(thuộc) triều đại của Nữ hoàng Victoria, sống trong triều đại của Nữ hoàng Victoria, vào thời đại Nữ hoàng Victoria (1837 - 1901)
  • có những tính chất và quan điểm được gán cho người thuộc lớp trung lưu ở Anh vào thế kỷ 19* danh từ
  • người sống dưới triều đại của Nữ hoàng Victoria
Định nghĩa tiếng Anh

n. a person who lived during the reign of Victoria a. of or relating to Queen Victoria of Great Britain or to the age in which she ruled s. typical of the moral standards or conduct of the age of Queen Victoria

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...