Từ điển Anh–Việt

112.103 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

victorious

/vik'tɔ:riəs/ TOEFLCollins ★ phổ biến #11574

Nghĩa thường dùng

Đã chiến thắng; chiến thắng. tính từ

“The victorious army celebrated its success.”Quân đội chiến thắng đã ăn mừng thành công.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

victorious

/vik'tɔ:riəs/

tính từ

  • chiến thắng, thắng cuộc
    • a victorious army: đạo quân chiến thắng
    • a victorious day: ngày chiến thắng
    • victorious over difficulties: chiến thắng những khó khăn
Định nghĩa tiếng Anh

s. having won

Gợi ý (2)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...