victorious
/vik'tɔ:riəs/ TOEFLCollins ★ phổ biến #11574
Nghĩa thường dùng
Đã chiến thắng; chiến thắng.
tính từ
“The victorious army celebrated its success.”Quân đội chiến thắng đã ăn mừng thành công.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
victorious
/vik'tɔ:riəs/
tính từ
- chiến thắng, thắng cuộc
- a victorious army: đạo quân chiến thắng
- a victorious day: ngày chiến thắng
- victorious over difficulties: chiến thắng những khó khăn
Định nghĩa tiếng Anh
s. having won