Từ điển Anh–Việt

112.169 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

video call

/ˈvɪd.i.əʊ kɔːl/

Nghĩa thường dùng

cuộc gọi video danh từ

“We had a video call last night.”Chúng tôi đã có một cuộc gọi video tối qua.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...