Từ điển Anh–Việt

111.878 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

vietminh

/'viәt'min, 'vjet-/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

vietminh

//

* danh từ
  • người tham gia cuộc kháng chiến chống Nhật và Pháp từ năm 1941 đến 1954 (dưới sự lãnh đạo của Chủ tịch Hồ Chí Minh)
  • (the Vietminh) lực lượng kháng chiến chống Nhật và Pháp từ năm 1941 đến 1954 (dưới sự lãnh đạo của Chủ tịch Hồ Chí Minh)* tính từ
  • (thuộc) Việt Minh
    • Was his father a Vietminh guerilla?:Bố anh ấy có phải là du kích Việt Minh hay không?* danh từ
  • người tham gia cuộc kháng chiến chống Nhật và Pháp từ năm 1941 đến 1954 (dưới sự lãnh đạo của Chủ tịch Hồ Chí Minh)
  • (the Vietminh) lực lượng kháng chiến chống Nhật và Pháp từ năm 1941 đến 1954 (dưới sự lãnh đạo của Chủ tịch Hồ Chí Minh)* tính từ
  • (thuộc) Việt Minh
    • Was his father a Vietminh guerilla?:Bố anh ấy có phải là du kích Việt Minh hay không?
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...