Từ điển Anh–Việt

112.174 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

viewing

/'vju:iŋ/ phổ biến #6826

Nghĩa thường dùng

xem danh từ

“We had a viewing of the house.”Chúng tôi đã có một buổi xem nhà.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

viewing

//

* danh từ
  • sự xem phim
  • sự kiểm tra hình ảnh
Định nghĩa tiếng Anh

n the display of a motion picture n a vigil held over a corpse the night before burial v deem to be v look at carefully; study mentally v see or watch

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...