Từ điển Anh–Việt

112.187 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

viewpoint

/'vju:pɒint/ Collins ★★ phổ biến #6069

Nghĩa thường dùng

Quan điểm danh từ

“Everyone has a different viewpoint on climate change and its effects.”Mỗi người có một quan điểm khác nhau về biến đổi khí hậu và tác động của nó.

Biến thể từ viewpoints số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

viewpoint

//

* danh từ
  • chỗ đứng nhìn tốt, chỗ dễ nhìn
  • quan điểm, điểm nhìn
Định nghĩa tiếng Anh

n a mental position from which things are viewed n a place from which something can be viewed

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...