viewpoint
Nghĩa thường dùng
“Everyone has a different viewpoint on climate change and its effects.”Mỗi người có một quan điểm khác nhau về biến đổi khí hậu và tác động của nó.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
viewpoint
//
* danh từ- chỗ đứng nhìn tốt, chỗ dễ nhìn
- quan điểm, điểm nhìn
Định nghĩa tiếng Anh
n a mental position from which things are viewed n a place from which something can be viewed