Từ điển Anh–Việt

111.805 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

vigorous

/'vigərəs/ TOEFLIELTSGRECollins ★★ phổ biến #6236

Nghĩa thường dùng

mạnh mẽ, sôi nổi tính từ

“He leads a vigorous lifestyle with lots of exercise.”Anh ấy có một lối sống mạnh mẽ với nhiều bài tập.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

vigorous

/'vigərəs/

tính từ

  • mạnh khoẻ, cường tráng
    • vigorous youth: tuổi thanh niên cường tráng
  • mãnh liệt, mạnh mẽ
    • a vigorous attack: một cuộc tấn công mãnh liệt
    • a vigorous protest: sự phản kháng mạnh mẽ
  • đầy khí lực
    • a vigorous style: lối văn đầy khí lực
Định nghĩa tiếng Anh

s. characterized by forceful and energetic action or activity s. strong and active physically or mentally

Gợi ý (2)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...