vindication
/,vindi'keiʃn/ GRE phổ biến #16226
Biến thể từ
vindications số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
vindication
/,vindi'keiʃn/
danh từ
- sự chứng minh, sự bào chữa
- sự chứng minh tính chất chính đáng
Định nghĩa tiếng Anh
n. the act of vindicating or defending against criticism or censure etc.