vintage
/'vintidʤ/ Collins ★★ phổ biến #6363
Nghĩa thường dùng
cổ điển
tính từ
“She loves vintage clothes.”Cô ấy thích quần áo cổ điển.
Biến thể từ
vintages số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
vintage
/'vintidʤ/
danh từ
- sự hái nho; mùa hái nho; nho hái về
- năm được mùa nho
- miền sản xuất nho; rượu chế ở miền sản xuất nho
- vintage champagne: rượu sâm banh chính cống
- vintage wines: rượu vang nổi tiếng
- (thơ ca) rượu
- (định ngữ) (thuộc) loại cũ, (thuộc) loại đã quá thời
- a vintage plane: máy bay loại cũ
Định nghĩa tiếng Anh
n. a season's yield of wine from a vineyard n. the oldness of wines