Từ điển Anh–Việt

111.811 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

vintage

/'vintidʤ/ Collins ★★ phổ biến #6363

Nghĩa thường dùng

cổ điển tính từ

“She loves vintage clothes.”Cô ấy thích quần áo cổ điển.

Biến thể từ vintages số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

vintage

/'vintidʤ/

danh từ

  • sự hái nho; mùa hái nho; nho hái về
  • năm được mùa nho
  • miền sản xuất nho; rượu chế ở miền sản xuất nho
    • vintage champagne: rượu sâm banh chính cống
    • vintage wines: rượu vang nổi tiếng
  • (thơ ca) rượu
  • (định ngữ) (thuộc) loại cũ, (thuộc) loại đã quá thời
    • a vintage plane: máy bay loại cũ
Định nghĩa tiếng Anh

n. a season's yield of wine from a vineyard n. the oldness of wines

Gợi ý (2)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...