Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

violate a law

Nghĩa thường dùng

vi phạm hoặc đi ngược lại một luật. cụm từ

“He was fined for violating a law.”Anh ta bị phạt vì đã vi phạm luật.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...