Từ điển Anh–Việt

111.878 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

violently

/'vaiələntli/ Oxford 3000 phổ biến #7809

Nghĩa thường dùng

một cách bạo lực, dữ dội trạng từ

“The storm raged violently last night.”Cơn bão đã tấn công dữ dội tối qua.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

violently

/'vaiələntli/

phó từ

  • mãnh liệt, dữ, kịch liệt
Định nghĩa tiếng Anh

r. in a violent manner

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...