violently
/'vaiələntli/ Oxford 3000 phổ biến #7809
Nghĩa thường dùng
một cách bạo lực, dữ dội
trạng từ
“The storm raged violently last night.”Cơn bão đã tấn công dữ dội tối qua.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
violently
/'vaiələntli/
phó từ
- mãnh liệt, dữ, kịch liệt
Định nghĩa tiếng Anh
r. in a violent manner