violinist
/,vaiəlinist/ phổ biến #13694
Nghĩa thường dùng
nghệ sĩ vĩ cầm
danh từ
“He is an excellent violinist.”Anh ấy là một nghệ sĩ vĩ cầm xuất sắc.
Biến thể từ
violinists số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
violinist
/,vaiəlinist/
danh từ
- người chơi viôlông
Định nghĩa tiếng Anh
n. a musician who plays the violin