Từ điển Anh–Việt

111.830 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

violinist

/,vaiəlinist/ phổ biến #13694

Nghĩa thường dùng

nghệ sĩ vĩ cầm danh từ

“He is an excellent violinist.”Anh ấy là một nghệ sĩ vĩ cầm xuất sắc.

Biến thể từ violinists số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

violinist

/,vaiəlinist/

danh từ

  • người chơi viôlông
Định nghĩa tiếng Anh

n. a musician who plays the violin

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...