Từ điển Anh–Việt

111.811 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

viral marketing

/ˈvaɪ.rəl ˈmɑːr.kɪ.tɪŋ/

Nghĩa thường dùng

Tiếp thị lan truyền. cụm từ

“Viral marketing can rapidly increase brand visibility.”Tiếp thị lan truyền có thể nhanh chóng tăng cường độ nhận diện thương hiệu.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...