Từ điển Anh–Việt

112.234 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

virology

/,vaiə'rɔlədʤi/ phổ biến #40746

Nghĩa thường dùng

Nghiên cứu về virus và các bệnh do virus gây ra. danh từ

“Virology is essential for understanding infectious diseases.”Virology rất quan trọng để hiểu các bệnh truyền nhiễm.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

virology

/,vaiə'rɔlədʤi/

danh từ

  • khoa virut
Định nghĩa tiếng Anh

n. the branch of medical science that studies viruses and viral diseases

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...