Từ điển Anh–Việt

111.829 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

virtual collaboration

/ˈvɜːrtʃuəl kəˌlæbəˈreɪʃən/

Nghĩa thường dùng

Làm việc cùng nhau trực tuyến bằng cách sử dụng các công cụ kỹ thuật số. cụm từ

“Virtual collaboration has become essential in remote work.”Hợp tác ảo đã trở nên cần thiết trong làm việc từ xa.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...