Từ điển Anh–Việt

111.805 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

virtuoso performance

Nghĩa thường dùng

màn trình diễn điêu luyện (rất xuất sắc, thường dùng cho nhạc sĩ) cụm từ

“Haunting melodies and the occasional virtuoso performance from its two soloists mark this collection of popular British classical music.”Những giai điệu ám ảnh và thỉnh thoảng là màn trình diễn điêu luyện của hai nghệ sĩ solo làm nên bộ sưu tập nhạc cổ điển Anh nổi tiếng này.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...