visionless
/'viʒәnlis/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
visionless
//
* tính từ- mù
- không trông xa thấy rộng
- có tầm nhìn hạn hẹp
Định nghĩa tiếng Anh
a. Destitute of vision; sightless.
Từ điển Anh–Việt
111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
a. Destitute of vision; sightless.
Đang tải...