Từ điển Anh–Việt

111.804 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

visit cultural festivals

/ˈvɪzɪt ˈkʌltʃərəl ˈfɛstɪvəlz/

Nghĩa thường dùng

tham dự các sự kiện kỷ niệm văn hóa địa phương cụm từ

“Many tourists choose to visit cultural festivals during their travels.”Nhiều du khách chọn tham dự các lễ hội văn hóa trong chuyến đi của họ.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...