visit cultural festivals
/ˈvɪzɪt ˈkʌltʃərəl ˈfɛstɪvəlz/
Nghĩa thường dùng
tham dự các sự kiện kỷ niệm văn hóa địa phương
cụm từ
“Many tourists choose to visit cultural festivals during their travels.”Nhiều du khách chọn tham dự các lễ hội văn hóa trong chuyến đi của họ.