Từ điển Anh–Việt

111.735 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

visit historic sites

Nghĩa thường dùng

thăm các địa điểm lịch sử cụm từ

“Tourists often visit historic sites during their travels.”Du khách thường thăm các địa điểm lịch sử trong chuyến đi của họ.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...