Từ điển Anh–Việt

111.878 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

visit places

/ˈvɪz.ɪt ˈpleɪsɪz/

Đang hiển thị mục gốc visit places cho “visited places”.

Nghĩa thường dùng

thăm các địa điểm cụm từ

“I want to visit places in Hanoi.”Tôi muốn thăm các địa điểm ở Hà Nội.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...