Từ điển Anh–Việt

111.705 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

visualisation

/,vizjjәlai'zeiʃәn, -ʒjә-; - li'z-/

Nghĩa thường dùng

hình thức tưởng tượng trong tâm trí danh từ

“The athlete used visualisation to prepare for the competition.”Vận động viên đã sử dụng hình dung để chuẩn bị cho cuộc thi.

Biến thể từ visualisations số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

visualisation

//

* danh từ
  • sự hình dung, sự mường tượng (vật không thấy trước mắt)
Định nghĩa tiếng Anh

n a mental image that is similar to a visual perception

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...