visualise
/'vizjjәlaiz, -ʒjә-/
Nghĩa thường dùng
Hình dung
động từ
“When studying, I like to visualise the information to help me remember it better.”Khi học, tôi thích hình dung thông tin để giúp tôi nhớ tốt hơn.
Biến thể từ
visualised quá khứ phân từ
visualising hiện tại phân từ
visualised quá khứ
visualises ngôi 3 số ít
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
visualise
//
* ngoại động từ- hình dung, mường tượng (vật không thấy trước mắt)
Định nghĩa tiếng Anh
v view the outline of by means of an X-ray v form a mental picture of something that is invisible or abstract v imagine; conceive of; see in one's mind v make visible