visualize
/'vizjuəlaiz/ IELTSCollins ★★ phổ biến #8673
“visualizes” là ngôi 3 số ít của visualize — đang hiển thị từ gốc:
Nghĩa thường dùng
hình dung, trực quan hóa
động từ
“Use charts to visualize the quarterly data.”Dùng biểu đồ để trực quan hóa dữ liệu hàng quý.
Biến thể từ
visualized quá khứ phân từ
visualized quá khứ
visualizing hiện tại phân từ
visualizes ngôi 3 số ít
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
visualize
/'vizjuəlaiz/
ngoại động từ
- làm cho mắt trông thấy được
- hình dung, mường tượng
Định nghĩa tiếng Anh
v. imagine; conceive of; see in one's mind v. view the outline of by means of an X-ray v. form a mental picture of something that is invisible or abstract v. make visible