Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

vital signs

/ˈvaɪ.t̬əl saɪnz/

Nghĩa thường dùng

các chỉ số sinh tồn danh từ

“The nurse checked his vital signs every hour.”Y tá kiểm tra các chỉ số sinh tồn mỗi giờ.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...