Từ điển Anh–Việt

112.234 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

vitally

/'vaitli/ phổ biến #18464

Nghĩa thường dùng

cực độ, cực kỳ, vô cùng
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

vitally

//

* phó từ
  • cực độ, cực kỳ, vô cùng
Định nghĩa tiếng Anh

r. to a vital degree

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...