Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

vividity

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

vividity

//

* danh từ
  • tính chất sinh động, tính chất mạnh mẽ, tính chất sâu sắc
  • tính chất chói lọi, sặc sỡ, rực rỡ
  • sôi nổi, nhiệt tình, hoạt bát
Định nghĩa tiếng Anh

n. The quality or state of being vivid; vividness.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...