vividity
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
vividity
//
* danh từ- tính chất sinh động, tính chất mạnh mẽ, tính chất sâu sắc
- tính chất chói lọi, sặc sỡ, rực rỡ
- sôi nổi, nhiệt tình, hoạt bát
Định nghĩa tiếng Anh
n. The quality or state of being vivid; vividness.