vividness
/'vividnis/ phổ biến #26267
Nghĩa thường dùng
tính chất chói lọi, tính chất sặc sỡ (ánh sáng, màu sắc)
danh từ
“The vividness of the painting captured everyone's attention.”Tính chất chói lọi của bức tranh đã thu hút sự chú ý của mọi người.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
vividness
/'vividnis/
danh từ
- tính chất chói lọi, tính chất sặc sỡ (ánh sáng, màu sắc)
- tính chất đầy sức sống
- tính chất sinh động, tính chất mạnh mẽ, tính chất sâu sắc
Định nghĩa tiếng Anh
n interest and variety and intensity n chromatic purity: freedom from dilution with white and hence vivid in hue