Từ điển Anh–Việt

111.747 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

vocational school

/voʊˈkeɪ.ʃən.əl skuːl/

Nghĩa thường dùng

Trường dạy nghề cụm từ

“He studies cooking at a vocational school near his house.”Cậu ấy học nấu ăn tại trường dạy nghề gần nhà.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...