Từ điển Anh–Việt

111.805 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

voice softens

Nghĩa thường dùng

giọng trở nên dịu dàng hơn noun+verb

“A voice softens or hardens (gets more friendly or gets less friendly) and an attitude softens or hardens.”Giọng nói có thể trở nên mềm mại hoặc cứng rắn hơn (thân thiện hơn hoặc lạnh lùng hơn), thái độ cũng vậy.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...