voidance
/'vɔidəns/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
voidance
/'vɔidəns/
danh từ
- (tôn giáo) sự cắt bổng lộc, sự cắt tiền thu nhập
- (pháp lý) sự làm cho mất hiệu lực, sự làm cho mất giá trị
- (y học) sự bài tiết
Định nghĩa tiếng Anh
n the act of removing the contents of something