Từ điển Anh–Việt

112.269 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

volatility

/,vɔlə'tiliti/ phổ biến #11720

Nghĩa thường dùng

sự biến động danh từ

“Market volatility worries long-term investors.”Biến động thị trường làm các nhà đầu tư dài hạn lo lắng.

Biến thể từ volatilities số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

volatility

/,vɔlə'tiliti/

danh từ

  • (hoá học) tính dễ bay hơi
  • tính không kiên định, tính hay thay đổi; tính nhẹ dạ
  • tính vui vẻ, tính hoạt bát
Định nghĩa tiếng Anh

n. the property of changing readily from a solid or liquid to a vapor n. the trait of being unpredictably irresolute

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...