volatility
/,vɔlə'tiliti/ phổ biến #11720
Nghĩa thường dùng
sự biến động
danh từ
“Market volatility worries long-term investors.”Biến động thị trường làm các nhà đầu tư dài hạn lo lắng.
Biến thể từ
volatilities số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
volatility
/,vɔlə'tiliti/
danh từ
- (hoá học) tính dễ bay hơi
- tính không kiên định, tính hay thay đổi; tính nhẹ dạ
- tính vui vẻ, tính hoạt bát
Định nghĩa tiếng Anh
n. the property of changing readily from a solid or liquid to a vapor n. the trait of being unpredictably irresolute