Từ điển Anh–Việt

111.840 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

volcanologist

/vɔlkә'nɔlәdʒist/ phổ biến #34491

Nghĩa thường dùng

người nghiên cứu về núi lửa danh từ

“The volcanologist studied the effects of the last eruption.”Nhà địa chất học đã nghiên cứu tác động của vụ phun trào cuối cùng.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

volcanologist

//

* danh từ
  • xem volcanology
  • nhà nghiên cứu núi lửa
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...