volcanologist
/vɔlkә'nɔlәdʒist/ phổ biến #34491
Nghĩa thường dùng
người nghiên cứu về núi lửa
danh từ
“The volcanologist studied the effects of the last eruption.”Nhà địa chất học đã nghiên cứu tác động của vụ phun trào cuối cùng.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
volcanologist
//
* danh từ- xem volcanology
- nhà nghiên cứu núi lửa