voluminous
/və'lju:minəs/ GRE phổ biến #15539
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
voluminous
/və'lju:minəs/
tính từ
- to, to tướng
- a voluminous parcel: một gói to
- gồm nhiều tập
- a voluminous work: một tác phẩm gồm nhiều tập
- viết nhiều sách (nhà văn, tác giả)
- lùng nhùng (đồ vải...)
- (từ hiếm,nghĩa hiếm) cuộn thành vòng, cuộn thành lớp
Định nghĩa tiếng Anh
s. large in volume or bulk