voluntarily
/.vɒlәn'terili/ phổ biến #7341
Nghĩa thường dùng
một cách tự nguyện
trạng từ
“She voluntarily offered to help with the project.”Cô ấy tự nguyện đề nghị giúp đỡ với dự án.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
voluntarily
//
* phó từ- tự ý; tự nguyện; tình nguyện
Định nghĩa tiếng Anh
r. out of your own free will