Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

voluntarily

/.vɒlәn'terili/ phổ biến #7341

Nghĩa thường dùng

một cách tự nguyện trạng từ

“She voluntarily offered to help with the project.”Cô ấy tự nguyện đề nghị giúp đỡ với dự án.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

voluntarily

//

* phó từ
  • tự ý; tự nguyện; tình nguyện
Định nghĩa tiếng Anh

r. out of your own free will

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...