vulnerability
/,vʌlnərə'biliti/ phổ biến #5951
Nghĩa thường dùng
sự dễ bị tổn thương
danh từ
“The report highlighted the vulnerability of the region to natural disasters.”Báo cáo đã nêu bật sự dễ bị tổn thương của khu vực trước thiên tai.
Biến thể từ
vulnerabilities số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
vulnerability
/,vʌlnərə'biliti/
danh từ
- tính chất có thể bị tổn thương; tính chất có thể bị tấn công, tính chất có thể công kích được ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng))
Định nghĩa tiếng Anh
n. the state of being vulnerable or exposed n. susceptibility to injury or attack