Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

vulnerability

/,vʌlnərə'biliti/ phổ biến #5951

Nghĩa thường dùng

sự dễ bị tổn thương danh từ

“The report highlighted the vulnerability of the region to natural disasters.”Báo cáo đã nêu bật sự dễ bị tổn thương của khu vực trước thiên tai.

Biến thể từ vulnerabilities số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

vulnerability

/,vʌlnərə'biliti/

danh từ

  • tính chất có thể bị tổn thương; tính chất có thể bị tấn công, tính chất có thể công kích được ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng))
Định nghĩa tiếng Anh

n. the state of being vulnerable or exposed n. susceptibility to injury or attack

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...