Từ điển Anh–Việt

111.748 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

waistband

/'weistbænd/ phổ biến #17189

Nghĩa thường dùng

cạp (dải vải tạo thành chỗ eo lưng của quần áo, nhất là ở đầu quần hay váy) danh từ

“She adjusted the waistband of her skirt before going out.”Cô ấy điều chỉnh cạp của chiếc váy trước khi ra ngoài.

Biến thể từ waistbands số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

waistband

//

* danh từ
  • cạp (dải vải tạo thành chỗ eo lưng của quần áo, nhất là ở đầu quần hay váy)
Định nghĩa tiếng Anh

n a band of material around the waist that strengthens a skirt or trousers

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...