Từ điển Anh–Việt

111.812 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

walk a fine line

/wɔːk ə faɪn laɪn/

Nghĩa thường dùng

ở trong tình huống rủi ro giữa hai lựa chọn khác nhau cụm từ

“As a manager, he has to walk a fine line between being friendly and maintaining authority.”Là một quản lý, anh ấy phải ở trong tình huống rủi ro giữa việc thân thiện và duy trì quyền lực.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...