Từ điển Anh–Việt

111.835 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

walk away empty-handed

/wɔk əˈweɪ ˈɛmpti ˈhændɪd/

Nghĩa thường dùng

rời đi mà không đạt được điều gì cụm từ

“After trying to negotiate, they walked away empty-handed.”Sau khi cố gắng đàm phán, họ đã rời đi mà không đạt được gì.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...