Từ điển Anh–Việt

111.835 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

walk away from it all

/wɔːk əˈweɪ frəm ɪt ɔːl/

Nghĩa thường dùng

rời bỏ một tình huống khó khăn cụm từ

“After the defeat, he decided to walk away from it all and start fresh.”Sau thất bại, anh ấy quyết định rời bỏ mọi thứ và bắt đầu lại.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...