walk into
/wɔk ˈɪntu/
Nghĩa thường dùng
bước vào một nơi nào đó
cụm từ
“She decided to walk into the café and order a coffee.”Cô ấy quyết định bước vào quán cà phê và gọi một ly cà phê.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
cụm từ
- bước vào một nơi nào đó
- walk into a room: bước vào một căn phòng
- walk into trouble: bước vào rắc rối
- tiến vào một không gian