Từ điển Anh–Việt

111.876 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

walk into

/wɔk ˈɪntu/

Nghĩa thường dùng

bước vào một nơi nào đó cụm từ

“She decided to walk into the café and order a coffee.”Cô ấy quyết định bước vào quán cà phê và gọi một ly cà phê.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

cụm từ

  • bước vào một nơi nào đó
    • walk into a room: bước vào một căn phòng
    • walk into trouble: bước vào rắc rối
  • tiến vào một không gian
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...