Từ điển Anh–Việt

112,425 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

TOEFLIELTSGREOxford 3000Collins ★★★★ phổ biến #750

approach

/ə'proutʃ/

danh từ

  • sự đến gần, sự lại gần
    • easy of approach: dễ đến (địa điểm); dễ gần (người)
    • difficult of approach: khó đến (địa điểm); khó gần (người)
  • sự gần như, sự gần giống như
    • some approach to truth: một cái gì gần như là chân lý
  • đường đi đến, lối vào
    • the approach to a city: lối vào thành phố
  • (số nhiều) (quân sự) đường để lọt vào trận tuyến địch; đường hào để đến gần vị trí địch
  • sự thăm dò ý kiến; sự tiếp xúc để đặt vấn đề
  • cách bắt đầu giải quyết, phương pháp bắt đầu giải quyết (một vấn đề)
  • (toán học) sự gần đúng; phép tính gần đúng
    • approach velocity: vận tốc gần đúng
  • sự gạ gẫm (đàn bà)

động từ

  • đến gần, lại gần, tới gần
    • winter is approaching: mùa đông đang đến
  • gần như
    • his eccentricity approaches to madness: tính lập dị của anh ta gần như là điên
  • thăm dò ý kiến; tiếp xúc để đặt vấn đề
    • to approach someone on some matter: thăm dò ý kiến ai về vấn đề gì
  • bắt đầu giải quyết (một vấn đề)
  • gạ gẫm (đàn bà)
Đồng nghĩa methodstrategy
Trái nghĩa avoid
Định nghĩa tiếng Anh

n. ideas or actions intended to deal with a problem or situation\nn. the act of drawing spatially closer to something\nn. the event of one object coming closer to another\nn. the temporal property of becoming nearer in time

Gợi ý (24)

approach signal (Tech) tín hiệu tiếp cận approachable tính từ: có thể đến gần, tới gần được approachability danh từ: tính có thể đến gần approach control (Tech) điều khiển tiếp cận (máy bay) inapproachable tính từ: không thể đến gần unapproachability danh từ: sự không thể đến gần được, sự không thể tới gần được unapproachable tính từ: không thể đến gần được, không thể tới gần được; khó gầ… inapproachably xem inapproachable unapproachably xem unapproachable Income approach (Econ) Phương pháp dựa theo thu nhập (để tính GDP). counter-approach danh từ, (thường) số nhiều: (quân sự) luỹ cản tấn công (từ ngo… balanced approach cụm từ: cách tiếp cận cân bằng inapproachability danh từ: tính không thể đến gần unapproachableness danh từ: sự không thể đến gần được, sự không thể tới gần được a balanced approach cụm từ: một cách tiếp cận cân bằng Absorption approach (Econ) Phương pháp hấp thu. cut-and-try approach (Tech) phương pháp cắt-thử Expenditure approach (Econ) Phương pháp dựa vào chi tiêu (để tính GDP). Cash balance approach (Econ) Cách tiếp cận tồn quỹ. (Số dư tiền mặt). Transactions approach (Econ) Phương pháp giao dịch. Porfolio balance approach (Econ) Phương pháp cân đối danh mục đầu tư. Capital theoretic approach (Econ) Phương pháp lý thuyết qui về vốn Real cost approach to international trade (Econ) Phương pháp chi phí thực tế đối với thương mại quốc tế. Heckscher-Ohlin approach to international trade (Econ) Phuơng pháp Heckscher-Ohlin về thương mại quốc tế.
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...