Từ điển Anh–Việt

111.812 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

walk on the edge

/wɔk ɒn ði ɛdʒ/

Nghĩa thường dùng

tham gia vào hành vi hoặc hoạt động mạo hiểm cụm từ

“He likes to walk on the edge by trying extreme sports.”Anh ấy thích mạo hiểm bằng cách thử các môn thể thao mạo hiểm.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...