Từ điển Anh–Việt

111.805 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

walk swiftly

Nghĩa thường dùng

đi bộ nhanh verb+adv

“The nurse walked swiftly over to the bed.”Y tá đi bộ nhanh đến giường bệnh.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...