Từ điển Anh–Việt

111.829 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

walk the line

/wɔk ðə laɪn/

Nghĩa thường dùng

Cân bằng giữa hai điều khác nhau. cụm từ

“She has to walk the line between being a friend and a boss.”Cô ấy phải cân bằng giữa việc là bạn và là sếp.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...