Từ điển Anh–Việt

111.829 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

walk the tightrope

/wɔk ðə ˈtaɪtroʊp/

Nghĩa thường dùng

quản lý một tình huống khó khăn một cách cẩn thận cụm từ

“In negotiations, you often have to walk the tightrope between two parties.”Trong đàm phán, bạn thường phải quản lý cẩn thận giữa hai bên.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...