walk the tightrope
/wɔk ðə ˈtaɪtroʊp/
Nghĩa thường dùng
quản lý một tình huống khó khăn một cách cẩn thận
cụm từ
“In negotiations, you often have to walk the tightrope between two parties.”Trong đàm phán, bạn thường phải quản lý cẩn thận giữa hai bên.