Từ điển Anh–Việt

111.762 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

walk through

/wɔːk θruː/

Nghĩa thường dùng

giải thích hoặc trình bày điều gì đó từng bước một động từ

“Can you walk me through the process?”Bạn có thể hướng dẫn tôi qua quy trình không?

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...