Từ điển Anh–Việt

112.169 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

walk-in customers

Nghĩa thường dùng

khách hàng đến mà không hẹn trước danh từ

“There are fewer walk-in customers this quarter than in the same period last year.”Có ít khách hàng đến mà không hẹn trước hơn trong quý này so với cùng kỳ năm ngoái.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

danh từ

  • khách hàng đến mà không hẹn trước
    • walk-in service: dịch vụ không cần hẹn trước
    • walk-in clinic: phòng khám không cần hẹn trước
  • khách hàng đi vào mà không có lịch hẹn
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...