walk-in customers
Nghĩa thường dùng
khách hàng đến mà không hẹn trước
danh từ
“There are fewer walk-in customers this quarter than in the same period last year.”Có ít khách hàng đến mà không hẹn trước hơn trong quý này so với cùng kỳ năm ngoái.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
danh từ
- khách hàng đến mà không hẹn trước
- walk-in service: dịch vụ không cần hẹn trước
- walk-in clinic: phòng khám không cần hẹn trước
- khách hàng đi vào mà không có lịch hẹn