Từ điển Anh–Việt

112.180 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

walk-over

/'wɔ:k'ouvə/
Biến thể từ walk-overs số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

walk-over

/'wɔ:k'ouvə/

danh từ

  • cuộc thi đấu thắng dễ dàng; cuộc thi dễ thắng vì không có đối thủ
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...