walkable
/'wɒ:kәbl/ phổ biến #30230
Nghĩa thường dùng
có thể đi bộ
tính từ
“Walkable neighborhoods are healthier.”Khu phố có thể đi bộ lành mạnh hơn.
Đồng nghĩa
pedestrian-friendlyaccessible
Trái nghĩa
car-dependentunwalkable
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
walkable
//
* tính từ- có thể đi bộ qua được
Định nghĩa tiếng Anh
a. Fit to be walked on; capable of being walked on or over.