Từ điển Anh–Việt

112.180 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

walkable

/'wɒ:kәbl/ phổ biến #30230

Nghĩa thường dùng

có thể đi bộ tính từ

“Walkable neighborhoods are healthier.”Khu phố có thể đi bộ lành mạnh hơn.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

walkable

//

* tính từ
  • có thể đi bộ qua được
Định nghĩa tiếng Anh

a. Fit to be walked on; capable of being walked on or over.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...